dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
s^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "s^"
Sinh li tử biệt
Sinh mường nào lấy cây mường ấy làm lạt
Sinh năm đẻ bảy
Sinh nghề tử nghiệp, vị nghiệp vong thân
Sinh nở có thì
Sinh nở có thời
Sinh ra trên tổng Đông Ngàn, không ham vật võ khó làm thân trai
Sinh sau đẻ muộn
Sinh sự sự sinh
Sinh thuận tử an
Sinh trai thì mừng, sinh gái mặt sưng đâm giận
Sinh tử bất kì
Sinh Tức Mặc, thác Trần Thương, quê hương Bảo Lộc
Sinh ư nghệ, tử ư nghệ
Sinh được một con, mất một hòn máu
Sinh vô gia cư, tử vô địa táng
Sinh voi sinh cỏ
Sinh voi, sinh cỏ, sinh rươi, sinh vỏ quít
Sở đắc bất thường sở thất
Số ăn mày cầm tinh bị gậy
Sợ bát cơm đầy, không sợ thầy lớn tiếng
Sợ bóng sợ gió
Sơ chẳng ra, rà chẳng thấy
Sờ chẳng ra, rà chẳng thấy
Số chết, rúc trong ống cũng chết
Số chết đút trong ống cũng chết
Sợ cọp sợ cả cứt cọp
Sờ dái ngựa
Sợ dựng tóc gáy
Số giàu đái ra nước lã, số khó đái ra bã nâu
Số giàu đem đến dửng dưng
Số giàu đem đến dửng dưng, lọ là con mắt tráo trưng mới giàu.
Số giàu lại giàu thêm
Số giàu làm ăn gặp dịp
Số giàu lấy khó cũng giàu, số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo
Số giàu tay trắng cũng giàu, số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo
Số giàu trồng lau ra mía, số khó trồng củ tía ra củ nâu
Số giàu trồng lau ra mía, số nghèo trồng của tía hoá bồ nâu
Số giàu đưa đến dửng dưng
So gốc rạ ao cá lấy nhau
Sợ hẹp lòng, không sợ hẹp nhà
So hơn tính thiệt
Sợ hùm sợ cả cứt hùm
Sò huyết bãi Ngao, thạch cao Đá Trắng
Sồi Ải, vải Canh, giành Cáo, gạo Vọng
Sôi Ải, vải Canh, giành Cáo, gạo Vòng.
Sợi chỉ buộc chân con voi
Sôi gan tím ruột
Soi gương chẳng thẹn với người trong gương
Soi gương còn mặt mũi nào
Soi gương còn mặt mũi nào, đã dở lại xấu soi vào sao đang
Soi gương còn mặt mũi nào, đã dơ lại xấu soi vào sao đang
Soi gương còn mặt mũi nào, đã rỗ lại xấu soi vào sao đang
Sói khoác da cừu
Sôi kinh nấu sử
Sợi tóc chẻ làm tư
Soi đường dẫn lối
Sói vào nhà, không mất gà cũng mất vịt
Sồi xe, dũi, nái không bằng vải Bái nhuộm nâu
Sồi xe, dũi nái không bằng vải Bái ruộm nâu.
So kè bẻ măng
So kè hết nước
Số khó chọn nếp cái hoá sài đường
Số khó làm chẳng nên giàu
Số khó làm chẳng nên giàu, thức khuya dậy sớm cho đau xương sườn
So le như nhà tre làm lại
Sớm ăn, tối nhịn
Sớm đào tối mận
Sớm Bầu Nga, tối lại Bầu Nga
Sớm chẳng cần, trưa chẳng vội
Sớm chẳng vừa, trưa chẳng vội
Sớm chí tai, mai chí hầu
Sợ mẹ cha không bằng sợ tháng ba dài ngày
Sợ mẹ sợ cha chẳng bằng sợ tháng ba ngày dài
Sợ mẹ sợ cha không bằng sợ tháng ba ngày dài
Sớm đình Kênh, tối lại đình Kênh
Sớm mận tối đào
Sớm nắng chiều mưa
Sớm ngồi lê, tối vê sồi
Sớm ôm đào, tối ấp mận
Sớm qua, tối đến
Sớm rửa cưa, trưa mài đục
Sớm rửa cưa, trưa mài đục, tối giục cơm
Sớm thăm tối viếng
Sớm thời còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang
Sơn ăn dường mặt
Sơn ăn dường mặt, ma bắt dường người
Sơn ăn trùng mặt, ma bắt trùng người
Sơn ăn từng mặt, ma bắt từng người
Sơn ăn tuỳ mặt, ma bắt tuỳ người
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...